Bản dịch của từ 贴绒 trong tiếng Việt

贴绒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴绒 (Danh từ)

tiē róng
01

Một loại thủ công mỹ nghệ dùng vải nhung (vải lông) cắt dán lên giấy để tạo tranh trang trí

工艺美术的一种。以绒布为原料,经剪裁后粘贴在白纸上,制成图画。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴绒

tiē

róng

Các từ liên quan

贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
绒头绳
绒布
绒毛
绒毯
绒球
贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép