Bản dịch của từ 贴脚 trong tiếng Việt

贴脚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴脚 (Tính từ)

tiē jiǎo
01

Ở thời phong kiến, để tránh lao công hoặc thuế, tài sản được giao cho người khác (nhằm trốn tránh trách nhiệm hoặc thuế)

1.封建时代为逃避赋役而以田产伪托他人名下。

Ví dụ
02

2.贴补漕粮运输费。

Ví dụ
03

方言〕 đường lầy, bùn dính vào chân (đất ướt làm giày/bàn chân bị dính bùn)

3.方言。谓道路泥泞,泥土黏脚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴脚

tiē

jiǎo

Các từ liên quan

贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép