Bản dịch của từ 贴脸 trong tiếng Việt
贴脸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴脸 (Danh từ)
【tiē liǎn】
01
(Xây dựng) Các dải hoặc tấm gỗ được đóng đinh vào các mối nối giữa khung cửa, khung cửa sổ và tường (làm dải trang trí hoặc bịt kín)
2.钉在门窗框和墙壁接合处的木条或木板。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.脸和脸相贴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴脸
tiē
贴
liǎn
脸
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
