Bản dịch của từ 贴补 trong tiếng Việt

贴补

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴补 (Động từ)

tiē bǔ
01

Bù vào

用积蓄的财物弥补日常的消费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trợ cấp; trợ giúp (về mặt kinh tế)

从经济上帮助 (多指对亲属或朋友)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bù trì; trợ cấp; hỗ trợ tài chính

用于指政府或组织对个人或团体提供的经济援助,以帮助他们解决生活或工作中的困难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴补

tiē

Các từ liên quan

贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
补丁
补习
补习学校
补代
补任
贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép