Bản dịch của từ 贴钱 trong tiếng Việt

贴钱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

贴钱 (Động từ)

tiē qián
01

1.典钱;质钱。

Ví dụ
02

2.找还的馀款。俗称找头。

Ví dụ
03

Bù tiền, trợ cấp thêm tiền (bù thiếu hụt hoặc trợ cấp cho ai); nhớ dễ: (dán)+ = bỏ thêm tiền vào

3.贴补钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴钱

tiē

qián

Các từ liên quan

贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
钱丬鱼
钱串
钱串子
贴
Bính âm:
【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép