Bản dịch của từ 贴黄 trong tiếng Việt
贴黄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴黄 (Danh từ)
【tiē huáng】
01
Tờ giấy vàng dán lên sắc chỉ/chiếu chỉ (thời Đường) khi có sửa đổi; gọi là “dán giấy vàng”
1.唐代诏敕用黄纸,凡有更改,仍用黄纸贴在上面,叫做“贴黄”。
Ví dụ
02
(舊時史料/公文用語)宋代奏折或公文中未寫盡的內容,後來摘要另寫在後面,稱為「贴黄」——即補寫的摘要或附記。
2.宋代奏札意有未尽,摘要另书于后,叫做“贴黄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mảnh dán (thời Minh, Thanh) — điểm tóm lược điều quan trọng trong tấu chương, được cắt ra rồi dán phía sau tấu chương; có tính chất ghi chú/ghi chép hành chính
3.明清时摘取奏疏中要点,黏附在奏疏后面,叫做“贴黄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贴黄
tiē
贴
huáng
黄
Các từ liên quan
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
