Bản dịch của từ 贵人多忘 trong tiếng Việt
贵人多忘
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵人多忘 (Thành ngữ)
【guì rén duō wàng】
01
Quý nhân hay quên; người hay quên (dùng để chế giễu châm biếm người hay quên)
显贵的人事烦友多,容易忘劫
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵人多忘
guì
贵
rén
人
duō
多
wàng
忘
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
忘乎其形
忘乎所以
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
