Bản dịch của từ 贵功 trong tiếng Việt

贵功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵功 (Danh từ)

guì gōng
01

Đại thần có công với triều đình; quan lớn được coi là có công lao với nước (Hán Việt: quý công = người có công quý)

指有功于国的贵臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵功

guì

gōng

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
功不唐捐
功不补患
功业
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép