Bản dịch của từ 贵号 trong tiếng Việt

贵号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵号 (Danh từ)

guì hào
01

Tước hiệu, danh hiệu cao quý; tên gọi mang ý nghĩa tôn quý

1.尊贵的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người mang danh hiệu cao quý; người có tước hiệu, gọi trịnh trọng (Hán-Việt: quý hiệu)

2.指有尊贵称号的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên chữ (tiếng xưng hô kính trọng khi hỏi tên hiệu/zi/字号 cũ)

3.旧时询问他人字号的敬语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kính xưng cũ gọi cửa hàng hoặc người bán; cách gọi tôn kính dành cho tiệm/nhà buôn thời xưa (ví dụ: ‘贵号指对店铺或字号的尊称)

4.旧时对人商店的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵号

guì

hào

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
号丧
号令
号令如山
号件
号位
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép