Bản dịch của từ 贵妾 trong tiếng Việt

贵妾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵妾 (Danh từ)

guì qiè
01

Kẻ thiếp cao quý; thiếp được gia phong, con cháu hoặc xuất thân địa vị cao, gọi là 'quý thiếp' (Hán-Việt: quý thiếp/ quý cốc).

妻的随嫁侄娣和有子的妾均称贵妾。以其身世地位尊贵,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵妾

guì

qiè

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
妾人
妾侍
妾势
妾妃
妾妇
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép