Bản dịch của từ 贵嫔 trong tiếng Việt
贵嫔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵嫔 (Danh từ)
【guì pín】
01
Vương phi, phi tần cao quý (chỉ chung các phi tần trong triều đình)
2.泛指妃嫔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước vị hầu cận của hoàng hậu trong cung (một danh xưng phi hậu, vị thứ cao gần với hoàng hậu); tên chức nữ quan thời phong kiến
1.女官名。三国魏文帝始置,位次皇后,历代多沿用其名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵嫔
guì
贵
pín
嫔
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
嫔从
嫔侍
嫔俪
嫔则
嫔妃
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
