Bản dịch của từ 贵尚 trong tiếng Việt

贵尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵尚 (Danh từ)

guì shàng
01

Sở thích/ưa chuộng của kẻ quý tộc; thị hiếu của người quyền quý

3.贵者的好尚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xa xỉ, phô trương tiêu xài hoang phí (có nghĩa coi trọng vật chất đắt tiền)

2.奢侈靡费。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tôn sùng; kính trọng, nâng lên thành lý tưởng (thường chỉ hành vi tôn kính, ngưỡng mộ)

1.崇尚;尊崇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵尚

guì

shàng

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép