Bản dịch của từ 贵幸 trong tiếng Việt

贵幸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵幸 (Danh từ)

guì xìng
01

Chức vị cao sang, được vua chúa sủng ái; có địa vị và được ân sủng (Hán Việt: quý hạnh/ quý hưng liên tưởng tới 'quý' = cao quý, '' = sủng hạnh)

官位显贵,又得君王的宠幸。。汉书.卷九十三.佞幸传.序:「此两人非有才能,但以婉媚贵幸,与上卧起,公卿皆因关说。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵幸

guì

xìng

贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép