Bản dịch của từ 贵强 trong tiếng Việt

贵强

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵强 (Danh từ)

guì qiáng
01

Cũng viết là “贵彊”, nghĩa là quý trọng, tôn kính; còn có sắc thái 'cao quý' hoặc 'quý giá' trong văn ngôn

亦作“贵彊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Địa vị cao quý và tính cách mạnh mẽ; vừa cao quý vừa mạnh mẽ (chủ yếu dùng trong văn viết và khen ngợi)

1.谓地位尊贵,性格刚强。

Ví dụ
03

Địa vị cao, thế lực lớn; người có quyền uy và ảnh hưởng (Hán Việt: quý = cao quý, mạnh = mạnh/uy lực)

2.位尊势大者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵强

guì

qiáng

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép