Bản dịch của từ 贵权 trong tiếng Việt
贵权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵权 (Danh từ)
【guì quán】
01
Quyền lực lớn; trọng quyền, quyền hành cao nhất (thường chỉ quyền lực trong triều đình hoặc cơ quan)
1.重权,大权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quyền quý; địa vị cao quý, quyền thế (cách nói cổ, tương đương “quyền quý” hoặc “quý quyền”)
2.犹权贵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵权
guì
贵
quán
权
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
