Bản dịch của từ 贵禄 trong tiếng Việt
贵禄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵禄 (Động từ)
【guì lù】
01
Coi trọng chức lộc; xem trọng địa vị và tiền lương (thường chỉ người ham chức ham lộc)
1.看重禄位。
Ví dụ
02
Lộc phẩm cao; chức vị, lộc bổng cao (vị trí được hưởng lộc lớn trong triều đình)
2.高的禄位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chiếm một vị trí nổi bật và nhận được một mức lương hậu hĩnh (khiến một người có địa vị cao và mức lương hậu hĩnh)
3.使居贵位﹑食厚禄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵禄
guì
贵
lù
禄
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
