Bản dịch của từ 贵粟 trong tiếng Việt
贵粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵粟 (Danh từ)
【guì sù】
01
Xem trọng lương thực; coi hạt giống/nguồn lương thực là vật quý—chính sách cổ nhằm khuyến khích sản xuất nông nghiệp bằng thưởng lúa hoặc coi lương thực là trọng yếu
以粮食为贵重之物。为古代奖励农业生产的重要措施。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵粟
guì
贵
sù
粟
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
