Bản dịch của từ 贵臣 trong tiếng Việt

贵臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵臣 (Danh từ)

guì chén
01

Thái giám, thái giám cấp cao phục vụ trong cung (tên cũ); còn ám chỉ quan lại được sủng ái (nghĩa cổ).

2.中贵,宦官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan thần quyền cao (nguyên nghĩa: gia thần có địa vị cao trong triều), nói chung chỉ những đại thần, người quyền quý trong triều đình

1.本指公卿大夫位高的家臣,后泛指显贵的大臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵臣

guì

chén

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép