Bản dịch của từ 贵节 trong tiếng Việt
贵节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
贵节 (Danh từ)
【guì jié】
01
Ngày xưa, danh hiệu kính trọng được trao cho các tướng lĩnh trấn giữ đất đai, các tướng lĩnh trấn giữ lãnh thổ hoặc các quan chức đi công tác (danh hiệu kính trọng là danh hiệu kính trọng dành cho các tướng lĩnh trấn giữ biên giới hoặc các sứ thần).
2.古代对守土疆吏﹑将领或使臣的敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tôn trọng, kính trọng giữ gìn tiết tháo/đạo đức cá nhân
1.崇尚节操。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵节
guì
贵
jié
节
Các từ liên quan
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
- Các biến thể:
- 貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
- Hình thái radical:
- ⿳,中,一,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昋
䌆
樻
猤
䰎
趹
嶡
簂
撌
䳏
瞆
攱
赚
贼
费
贡
赊
贸
赝
贬
账
货
赑
贮
砗
咴
徍
𠀶
毠
栋
荭
退
狪
垟
奖
炽
贵姓
宝贵
昂贵
珍贵
贵族
贵重
贵宾
富贵
免贵
娇贵
