Bản dịch của từ 贵近 trong tiếng Việt

贵近

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵近 (Tính từ)

guì jìn
01

Thần tử thân cận của người quyền quý; kẻ ở gần kẻ quyền cao (triều đình thời xưa)

1.显贵的近臣。

Ví dụ
02

Kính trọng đồng thời lại thân thiết, vừa tôn kính vừa gần gũi

2.敬重并亲近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người hoặc thái độ trang nghiêm, gần gũi; thể hiện sự gần gũi với người có quyền lực (với ý nghĩa tôn trọng, gần gũi)

3.指显贵而亲近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵近

guì

jìn

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
近上
近世
近东
近中
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép