Bản dịch của từ 贸利 trong tiếng Việt

贸利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

贸利 (Động từ)

mào lì
01

Mưu lợi; tìm cách kiếm tiền/lợi ích (thường chỉ tìm lợi ích riêng, có khuynh hướng tiêu cực)

牟利;赚钱。贸,通“牟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贸利

mào

Các từ liên quan

贸乱
贸位
贸儒
贸功
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
贸
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Các biến thể:
貿, 𦕕, 𧴵, 𧵍, 𧵲, 𧶝, 𧶻
Hình thái radical:
⿱,卯,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép