Bản dịch của từ 贸费 trong tiếng Việt

贸费

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

贸费 (Danh từ)

mào fèi
01

Chi phí đi lại; tiền bạc tiêu cho hành trình (chi phí tàu xe, lộ phí...). Hán‑Việt: mậu phí → dễ nhớ: 'mậu' ~ thương mại, 'phí' là chi phí đi lại.

谓旅途费用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贸费

mào

fèi

Các từ liên quan

贸乱
贸位
贸儒
贸利
费事
费力
费力不讨好
贸
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Các biến thể:
貿, 𦕕, 𧴵, 𧵍, 𧵲, 𧶝, 𧶻
Hình thái radical:
⿱,卯,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép