ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
费手
Bảng phân tích âm vị 费
Fèi
Tốn công, mất sức, làm rắc rối (làm cho phải bận tay làm nhiều việc)
麻烦。。红楼梦.第五十二回:「明儿穿什么衣裳?今儿晚上好打点齐备了,省的明儿早起费手。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
fèi
费
shǒu
手
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép