ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
费眼
Bảng phân tích âm vị 费
Fèi
Làm mỏi/ tổn hao mắt; tốn sức nhìn (thường nói vật nhỏ, chữ nhỏ hoặc ánh sáng kém khiến mắt mệt)
伤耗眼力。。如:「这本书上的字很小,太费眼。」
fèi
费
yǎn
眼
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép