Bản dịch của từ 贺朔 trong tiếng Việt

贺朔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˋhethanh huyền

贺朔 (Danh từ)

hè shuò
01

Lễ chúc mừng trong triều; buổi chầu mừng ngày đầu năm (từ thời Đường-Tống), đặc biệt ý nghĩa là hành động拜年 (chúc Tết, bái chúc).

唐宋以元日五月朔日冬至行大朝会之礼,以元日五月朔日之朝会称贺朔。特指拜年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贺朔

shuò

贺
Bính âm:
【hè】【ㄏㄜˋ】【HẠ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,加,贝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép