Bản dịch của từ 贻笑后人 trong tiếng Việt

贻笑后人

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

贻笑后人 (Tính từ)

yí xiào hòu rén
01

Để lại tiếng cười/miệt thị cho hậu thế vì hành động hoặc lời nói ngớ ngẩn, khiến đời sau chê cười; (Hán-Việt) = để lại, 后人 = hậu thế

贻:留下;后人:后世的人。因为荒唐,而让后人耻笑,给后代留下话柄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贻笑后人

xiào

hòu

rén

Các từ liên quan

贻丑
贻乱
贻人口实
贻休
贻则
笑不可仰
笑不可支
笑与抃会
笑中刀
后七子
后不僭先
后世
后丞
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
贻
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
貽, 䞅, 𧵫
Hình thái radical:
⿰,贝,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép