Bản dịch của từ 贻误后学 trong tiếng Việt

贻误后学

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

贻误后学 (Tính từ)

yí wù hòu xué
01

留下错误使后来的人受到不良影响;(多用于自责或批评让后学受误导受害(Hán-Việt:遺誤後學

后学:后来的学习者。错误遗留下去,使后来学习的人受到不好的影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贻误后学

hòu

xué

Các từ liên quan

贻丑
贻乱
贻人口实
贻休
贻则
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
后七子
后不僭先
后世
后丞
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
贻
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
貽, 䞅, 𧵫
Hình thái radical:
⿰,贝,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép