Bản dịch của từ 贼徒 trong tiếng Việt

贼徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zéi

ㄗㄟˊzeithanh sắc

贼徒 (Danh từ)

zéi tú
01

Tên gọi khinh bỉ chỉ bọn cướp, kẻ gian; thường dùng để xúc phạm lính địch hoặc quân phiến loạn (Hán Việt: trặc đồ/贼徒 → 'tặc đồ')

詈词。匪徒。蔑称敌军或叛军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贼徒

zéi

Các từ liên quan

贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
贼
Bính âm:
【zéi】【ㄗㄟˊ】【TẶC】
Các biến thể:
戝, 蠈, 賊, 𢨗, 𧒿, 𧵪, 𧶱, 𮚆, 𰒭
Hình thái radical:
⿰,贝,戎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép