Bản dịch của từ 贼王 trong tiếng Việt
贼王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zéi | ㄗㄟˊ | z | ei | thanh sắc |
贼王 (Danh từ)
【zéi wáng】
01
Đầu lĩnh bọn trộm; thủ lĩnh của nhóm đạo tặc (ví dụ: đầu sỏ, kẻ cầm đầu các tên ăn trộm).
2.贼人的头领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên mắng nhiếc dành cho vị vương hôn mê, kẻ chuyên quyền hoặc đáng ghét (nghĩa mỉa mai, cổ ngữ)
1.《宋书.始安王休仁传》:“休仁及太宗﹑山阳王休佑,形体并肥壮,帝(前废帝)乃以竹笼盛而称之,以太宗尤肥.号为‘猪王’.号休仁为‘杀王’,休佑为‘贼王’。”后因以“贼王”贬称昏庸﹑可恶的侯王。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贼王
zéi
贼
wáng
王
Các từ liên quan
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【zéi】【ㄗㄟˊ】【TẶC】
- Các biến thể:
- 戝, 蠈, 賊, 𢨗, 𧒿, 𧵪, 𧶱, 𮚆, 𰒭
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,戎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鲗
鰂
賊
鱡
戝
㖽
蠈
贞
贻
赛
贲
贡
赢
赚
财
赂
赈
贶
贳
珲
哣
莟
䝅
陵
㛔
秘
㭞
盍
𠋇
哥
胶
盗贼
乌贼
鸡贼
窃贼
贼心
贼船
淫贼
贼人
狗贼
家贼
