Bản dịch của từ 贾作光 trong tiếng Việt

贾作光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

贾作光 (Danh từ)

jiǎ zuò guāng
01

Một nghệ sĩ múa và biên đạo múa nổi tiếng người Trung Quốc, người Mãn Châu, sinh năm 1923 tại Liêu Ninh, có nhiều tác phẩm múa đặc sắc như “Múa ngựa”, “Múa dao ngựa”...

贾作光(1923- )中国舞蹈家、编导。辽宁沈阳人。满族。1947年入内蒙古文工团,从事舞蹈创作和表演。建国后曾任中央民族歌舞团副团长、内蒙古人民艺术剧院院长、北京舞蹈学院副院长等。舞蹈作品有《牧马舞》、《马刀舞》、《鄂伦春舞》、《挤奶员舞》、《鹰舞》、《雁舞》等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾作光

jiǎ

zuò

guāng

Các từ liên quan

贾业
贾人
贾仇
贾伴
作一
作下
作不准
作业
作业本
光临
光亮
光仪
贾
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
賈, 𧵎, 𧵑
Hình thái radical:
⿱,覀,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép