Bản dịch của từ 贾勇 trong tiếng Việt

贾勇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

贾勇 (Danh từ)

gú yǒng
01

Sự dũng cảm, can đảm được khích lệ, như bán sự dũng mãnh của mình để thúc đẩy hành động.

语本《左传.成公二年》:“齐高固入晋师,桀石以投人,禽之,而乘其车,系桑本焉。以徇齐垒,曰:‘欲勇者,贾余余勇。’”杜预注:“贾,卖也。言己勇有余,欲卖之。”后以“贾勇”为鼓足勇气的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾勇

jiǎ

yǒng

Các từ liên quan

贾业
贾人
贾仇
贾伴
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
贾
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
賈, 𧵎, 𧵑
Hình thái radical:
⿱,覀,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép