Bản dịch của từ 贾屈 trong tiếng Việt
贾屈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
贾屈 (Danh từ)
【jiǎ qū】
01
Chỉ hai nhân vật lịch sử nổi tiếng là 贾谊 (Giả Nghị) và 屈原 (Quách Nguyên), đều là nhà yêu nước và lo lắng cho dân, nhưng cuối cùng đều gặp bất hạnh, thường được nhắc chung.
指贾谊和屈原。《史记》有《屈原贾生列传》,二人均爱国忧民,而终遭不幸,故并称之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾屈
jiǎ
贾
qū
屈
Các từ liên quan
贾业
贾人
贾仇
贾伴
屈一伸万
屈临
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 賈, 𧵎, 𧵑
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
淈
鹘
縎
焸
骨
蛊
焽
瀔
鈷
嘏
䮩
徦
玾
榎
假
䖬
椵
斚
檟
瘕
鉀
䑝
賈
赔
赓
赒
货
赛
质
贪
赗
财
赅
贤
赠
㼌
捍
㙁
閅
酏
胹
栿
㭣
阅
䦷
真
亳
商贾
贾人
贾祸
大腹贾
多钱善贾
余勇可贾
贾谊
贾汪
贾客
贾害
贾宝玉
贾平凹
贾思勰
贾伯斯
里贾纳
贾庆林
