Bản dịch của từ 贾氏窥帘 trong tiếng Việt

贾氏窥帘

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

贾氏窥帘 (Thành ngữ)

jiǎ shì kuī lián
01

Hình ảnh người con gái lén nhìn người mình yêu qua tấm rèm cửa, biểu thị sự ngưỡng mộ, thương nhớ thầm kín.

晋贾充属吏韩寿美姿容,贾充女在门帘后窥见而悦之,两人私通。贾女窃异香与寿,贾充闻香而察其事,遂嫁女与寿。见《晋书.贾充传》。后因以“贾氏窥帘”形容女子对所爱之人倾心相慕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾氏窥帘

jiǎ

shì

kuī

lián

Các từ liên quan

贾业
贾人
贾仇
贾伴
氏号
氏姓
氏族
氏胄
窥伺
窥伺效慕
窥伺间隙
窥兵
窥勘
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
贾
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
賈, 𧵎, 𧵑
Hình thái radical:
⿱,覀,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép