Bản dịch của từ 贾郭 trong tiếng Việt

贾郭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

贾郭 (Danh từ)

jiǎ guō
01

Từ dùng để chỉ hai nhân vật quyền quý thời Tấn là Giả Mịch và Quách Chương, thường được nhắc đến cùng nhau như biểu tượng cho tầng lớp quý tộc quyền thế.

晋贾谧和郭彰的并称。二人皆为当时权门贵族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾郭

jiǎ

guō

Các từ liên quan

贾业
贾人
贾仇
贾伴
郭公
贾
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
賈, 𧵎, 𧵑
Hình thái radical:
⿱,覀,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép