Bản dịch của từ 贾长头 trong tiếng Việt
贾长头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Jiǎ | ㄐㄧㄚˇ | j | ia | thanh hỏi |
贾长头 (Danh từ)
【jiǎ cháng tóu】
01
Chỉ người tên Giả Khôi (贾逵), nhà học giả kinh điển và văn học thời Hán, nổi tiếng thông thái nhưng ít quan tâm đến chuyện đời thường, thân hình cao lớn nên được gọi là “Giả Trường Đầu”.
指汉贾逵。贾逵,字景伯,扶风平陵(今陕西咸阳西北)人。经学家,文学家。撰有《春秋左氏传解诂》﹑《国语解诂》等。幼时常在太学,不通人间事,其身甚长,诸儒为之语曰:“问事不休贾长头。”见《东观汉记.贾逵传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贾长头
jiǎ
贾
zhǎng
长
tóu
头
Các từ liên quan
贾业
贾人
贾仇
贾伴
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 賈, 𧵎, 𧵑
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
淈
鹘
縎
焸
骨
蛊
焽
瀔
鈷
嘏
䮩
徦
玾
榎
假
䖬
椵
斚
檟
瘕
鉀
䑝
賈
赔
赓
赒
货
赛
质
贪
赗
财
赅
贤
赠
㼌
捍
㙁
閅
酏
胹
栿
㭣
阅
䦷
真
亳
商贾
贾人
贾祸
大腹贾
多钱善贾
余勇可贾
贾谊
贾汪
贾客
贾害
贾宝玉
贾平凹
贾思勰
贾伯斯
里贾纳
贾庆林
