Bản dịch của từ 赃械 trong tiếng Việt
赃械
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāng | ㄗㄤ | z | ang | thanh ngang |
赃械 (Danh từ)
【zāng xiè】
01
Đồ vật, dụng cụ mà kẻ trộm dùng để thực hiện vụ án (vũ khí, công cụ phá khóa, dụng cụ phạm pháp)
指盗贼用来作案的器械。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赃械
zāng
赃
xiè
械
Các từ liên quan
赃仗
赃估
赃供
赃利
赃吏
械具
械具学
械器
械战
械数
- Bính âm:
- 【zāng】【ㄗㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 贜, 賍, 賘, 贓, 𧷢
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,庄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丶一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脏
牂
贓
賘
贜
賍
匨
臧
羘
髒
费
贰
赖
赀
赝
赅
赆
贴
赚
赜
质
贪
衄
课
帩
郪
唞
蚚
𠙗
拿
壶
䣎
䓅
涛
栽赃
赃物
分赃
赃款
销赃
贪赃
赃证
贼赃
赃官
坐赃
