Bản dịch của từ 资本主义地租 trong tiếng Việt

资本主义地租

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

zithanh ngang

资本主义地租 (Danh từ)

zī běn zhǔ yì dì zū
01

Tiền thuê đất mà nhà tư bản trả cho chủ đất để sử dụng đất, vượt mức lợi nhuận trung bình.

租佃资本家为取得土地的使用权而缴纳给土地所有者的超过平均利润的那部分剩余价值。农业资本家租佃土地所有者的土地,雇用农业工人从事生产,农业工人创造的剩余价值,一部分成为资本家的平均利润,超过平均利润的部分转化为资本家缴纳给土地所有者的地租。主要形式有级差地租、绝对地租和垄断地租。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 资本主义地租

běn

zhǔ

Các từ liên quan

资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
租价
租佃
租借
租借地
租借法
资
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
資, 𧷕, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,次,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép