Bản dịch của từ 资本周转 trong tiếng Việt

资本周转

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

zithanh ngang

资本周转 (Danh từ)

zī běn zhōu zhuǎn
01

Vòng tuần hoàn của vốn; thời gian vốn luân chuyển trong sản xuất và thương mại.

周而复始的资本循环。在生产阶段,称资本的生产时间;在购买和销售阶段,称资本的流通时间;两者之和称资本的周转时间。固定资本周转一次,流动资本可周转多次。因此,流动资本比重愈大,资本周转速度也愈快;反之,则愈慢。资本周转速度愈快,则可变资本的运行速度也愈快,从而剩余价值就愈多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 资本周转

běn

zhōu

zhuǎn

Các từ liên quan

资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
周三径一
周严
周乐
周事
周云
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
资
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
資, 𧷕, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,次,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép