Bản dịch của từ 资本循环 trong tiếng Việt

资本循环

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

zithanh ngang

资本循环 (Danh từ)

zī běn xún huán
01

Chu trình tuần hoàn của vốn trong sản xuất, bao gồm mua sắm, sản xuất và tiêu thụ.

产业资本依次经过购买、生产、销售三个阶段,实现资本增殖的运动。购买阶段,即以货币资本形式购买劳动力和生产资料;生产阶段,即以生产资本形式,把劳动力和生产资料结合起来,生产出包含剩余价值的商品;销售阶段,即以商品资本形式投入市场。商品销售后,资本又回复到原来的出发点,并实现资本的增殖。为了连续不断地生产,三种资本形式就必须按一定比例同时并存,并形成各自的循环。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 资本循环

běn

xún

huán

Các từ liên quan

资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
循例
循俗
环丘
环中
环主
环人
环介
资
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
資, 𧷕, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,次,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép