Bản dịch của từ 资源配置 trong tiếng Việt
资源配置
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zī | ㄗ | z | i | thanh ngang |
资源配置 (Danh từ)
【zī yuán pèi zhì】
01
Phân phối tài nguyên của một quốc gia về nhân lực, vật lực và tài lực giữa các lĩnh vực kinh tế, khu vực và mục đích sử dụng khác nhau.
一国的人力、物力、财力资源在各经济部门、各地区、各种用途上的分配。资源的最优配置是要将资源用于生产消费者最需要的产品组合上,同时把资源分配给生产效率最高的使用者,以有限的资源生产出更多的符合社会需要的产品。实现资源配置的方式有计划机制和市场机制两种。在社会化大生产条件下,市场机制是较为有效的方式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 资源配置
zī
资
yuán
源
pèi
配
zhì
置
Các từ liên quan
资世
资业
资东
资予
源头
源头活水
源委
配主
配乐
配享
配享从汜
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
- Bính âm:
- 【zī】【ㄗ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 資, 𧷕, 𪗓
- Hình thái radical:
- ⿱,次,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趑
齍
緕
輜
滋
孳
鼒
觜
赀
䆅
鈭
頾
赁
贝
贽
贱
赂
质
赕
赢
贪
赅
贫
贵
𠊤
珔
㻁
紜
卨
欴
挐
珥
覎
桦
䓅
栫
资料
工资
资源
投资
资金
资格
资本
资讯
薪资
合资
