Bản dịch của từ 赅通 trong tiếng Việt

赅通

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāi

ㄍㄞgaithanh ngang

赅通 (Động từ)

gāi tōng
01

Thông suốt, xuyên suốt, kết nối liên tục như 'quán thông' (贯通)

2.贯通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thông hiểu nhiều lĩnh vực, kiến thức bao quát.

1.兼通。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赅通

gāi

tōng

Các từ liên quan

赅博
赅备
赅存
赅括
赅洽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
赅
Bính âm:
【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
Các biến thể:
賅, 晐, 賌
Hình thái radical:
⿰,贝,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép