Bản dịch của từ 赇吏 trong tiếng Việt

赇吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

赇吏 (Danh từ)

qiú lì
01

Đưa hối lộ cho quan lại; hối lộ viên chức công quyền

1.贿赂官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tham ô, quan lại làm trái pháp luật để trục lợi (quan tham)

2.贪赃枉法的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赇吏

qiú

Các từ liên quan

赇嘱
赇官
赇托
赇纳
赇请
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
赇
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CẦU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,求
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一丨丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép