Bản dịch của từ 赈田 trong tiếng Việt
赈田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
赈田 (Danh từ)
【zhèn tián】
01
Ruộng đất để dự bị việc chẩn cứu; cứu trợ nông nghiệp
用于指政府或组织对农民的经济援助,以帮助他们度过困难时期。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赈田
zhèn
赈
tián
田
Các từ liên quan
赈务
赈助
赈廪
赈恤
赈惠
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẨN】
- Các biến thể:
- 賑, 䝩, 𧵉
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,辰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛛
阵
填
榐
陣
纼
䏖
鎮
圳
鸩
㼉
䟴
贻
赡
负
赢
贞
贠
赞
贝
箦
赣
贮
贵
婕
紸
望
桱
㧽
𠋰
粚
婡
婶
㟛
䅁
着
赈灾
赈济
赈救
放赈
赈给
赈捐
赈恤
赈施
义赈
赈款
