Bản dịch của từ 赈粮 trong tiếng Việt

赈粮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

赈粮 (Động từ)

zhèn liáng
01

Phát/ cấp lương thực cứu tế; phân phát gạo, lương thực để cứu trợ dân nghèo hoặc nạn nhân thiên tai (Hán Việt: chấn lương = cứu trợ lương thực)

谓发放救济粮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赈粮

zhèn

liáng

Các từ liên quan

赈务
赈助
赈廪
赈恤
赈惠
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
赈
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẨN】
Các biến thể:
賑, 䝩, 𧵉
Hình thái radical:
⿰,贝,辰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép