Bản dịch của từ 赈赐 trong tiếng Việt
赈赐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
赈赐 (Động từ)
【zhèn cì】
01
Ban phát cứu trợ, ban phát tiền vật để cứu giúp người gặp hoạn nạn (thường nói về triều đình hoặc người có quyền ban cho)
1.亦作“赈锡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cứu trợ, cứu tế và ban phát (tiền, lương thực cho người gặp hoạn nạn)
2.赈救赐与。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赈赐
zhèn
赈
cì
赐
Các từ liên quan
赈务
赈助
赈廪
赈恤
赈惠
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【CHẨN】
- Các biến thể:
- 賑, 䝩, 𧵉
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,辰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛛
阵
填
榐
陣
纼
䏖
鎮
圳
鸩
㼉
䟴
贻
赡
负
赢
贞
贠
赞
贝
箦
赣
贮
贵
婕
紸
望
桱
㧽
𠋰
粚
婡
婶
㟛
䅁
着
赈灾
赈济
赈救
放赈
赈给
赈捐
赈恤
赈施
义赈
赈款
