Bản dịch của từ 赉弼 trong tiếng Việt

赉弼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋlaithanh huyền

赉弼 (Danh từ)

lài bì
01

Tục ngữ cổ: Bộ trưởng được khen thưởng, bổ nhiệm làm phụ tá; dùng để chỉ người được khen thưởng và bổ nhiệm làm trợ lý (viết, tiếng Trung cổ)

语本《书.说命上》:“梦帝赉予良弼。”后用“赉弼”谓赏赐辅佐之臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赉弼

lài

Các từ liên quan

赉假
赉况
赉功
赉奬
赉恤
弼亮
赉
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LÃI】
Các biến thể:
賚, 𧶘, 𧶛, 𧷖
Hình thái radical:
⿱,来,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép