Bản dịch của từ 赋 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

(Động từ)

01

Trao; cho; giao; ban cho

(上对下) 交给

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trưng thu; thu thuế

征收 (赋税)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm; soạn; sáng tác (thơ, từ)

做 (诗、词)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Thuế; thuế ruộng; thuế nông nghiệp; thuế đất

旧时指农业税

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phú; thể phú

中国古代文体,盛行于汉魏六朝,是韵文和散文的综合体,通常用来写景叙事,也有以较短的篇幅抒情说理的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

赋
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
賦, 䝾, 𧵐, 𧶣, 𧷲
Hình thái radical:
⿰,贝,武
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶一一丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép