Bản dịch của từ 赋得古原草送别 trong tiếng Việt
赋得古原草送别
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
赋得古原草送别 (Danh từ)
【fù de gǔ yuán cǎo sòng bié】
01
Bài thơ nổi tiếng của Bạch Cư Dị về sức sống mạnh mẽ của cỏ và ý nghĩa của sự chia ly.
诗篇名。唐代白居易作。唐时命题作诗,题前加“赋得”二字。诗前四句写古原之草,后四句将其与送别主题结合。名句“野火烧不尽,春风吹又生”,写出了生命力量的顽强和事物盛衰循环的哲理,历来为人传诵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赋得古原草送别
fù
赋
dé
得
gǔ
古
yuán
原
cǎo
草
sòng
送
bié
别
Các từ liên quan
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
古丸
古为今用
古义
古乐
原主
原亮
原人
原仲
原件
草上霜
草上飞
草丛
草人
送三
送上门
送东阳马生序
送丧
送丸
别业
别个
别乘
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
- Các biến thể:
- 賦, 䝾, 𧵐, 𧶣, 𧷲
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,武
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輹
㤔
榑
䞯
䋹
䂤
訃
䍖
䠵
复
服
鍢
贿
赆
贫
贞
费
贲
赘
财
贝
账
赁
购
筆
隖
湎
㥕
裂
㺄
絮
甤
堿
傒
𠕥
游
赋予
天赋
禀赋
赋税
赋闲
辞赋
汉赋
赋诗
诗赋
赋性
