Bản dịch của từ 赋遂初 trong tiếng Việt
赋遂初
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
赋遂初 (Danh từ)
【fù suì chū】
01
Bài thơ 'Tụy Sơ' của Tôn Thác thời Tấn, phản ánh cuộc sống ẩn dật.
晋代孙绰作《遂初赋》,反映作者乐于隐居生活,后因以“赋《遂初》”借指辞官隐居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赋遂初
fù
赋
suì
遂
chū
初
Các từ liên quan
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
初一
初中
初中生
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
- Các biến thể:
- 賦, 䝾, 𧵐, 𧶣, 𧷲
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,武
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輹
㤔
榑
䞯
䋹
䂤
訃
䍖
䠵
复
服
鍢
贿
赆
贫
贞
费
贲
赘
财
贝
账
赁
购
筆
隖
湎
㥕
裂
㺄
絮
甤
堿
傒
𠕥
游
赋予
天赋
禀赋
赋税
赋闲
辞赋
汉赋
赋诗
诗赋
赋性
