Bản dịch của từ 赐册 trong tiếng Việt

赐册

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

赐册 (Danh từ)

cì cè
01

Sách phong, văn kiện nhà vua ban cho quan lại hoặc thần dân, thể hiện sự ban thưởng hoặc bổ nhiệm.

君王赐予臣下的册书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赐册

Các từ liên quan

赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
册书
册免
册函
册功
册勋
赐
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,贝,易
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép